Đánh giá Rủi ro Nha chu (PRA)

18.04.2026

BOP% = 0
PPD≥5mm
Mất răng
Tiêu xương/Tuổi = 0.00
Toàn thân/Di truyền
Môi trường

Diện tích đa giác: 2.59807

Rủi ro nha chu: thấp

Khuyến nghị: duy trì các biện pháp hiện tại

Khoảng cách SPT cá nhân hóa: www.perio-tools.com/spt

Tuổi
Số lượng răng và implant
(1 - 32)
Số vị trí trên mỗi răng / implant
Số vị trí BOP dương tính
/ 192
Số vị trí có PPD≥5mm
Số răng bị mất
% tiêu xương ổ răng
(ước tính theo % hoặc 10% mỗi 1 mm)
%
Toàn thân/Di truyền
Môi trường

Hướng dẫn

Tuổi

Nhập tuổi của bệnh nhân.

Số lượng răng và implant

Nhập số lượng răng và implant để tính % chảy máu khi thăm khám (BOP) (1-32, có thể bao gồm răng khôn).

Số vị trí trên mỗi răng / implant

Chọn số lượng vị trí trên mỗi răng hoặc implant (2, 4 hoặc 6) được đo BOP.

Số vị trí BOP dương tính

Nhập số lượng vị trí có kết quả BOP dương tính (chảy máu khi thăm khám).

Số vị trí có PPD≥5mm

Nhập số lượng vị trí có độ sâu túi nha chu từ 5 mm trở lên.

Số răng bị mất

Nhập số lượng răng bị mất (1-28, không bao gồm răng khôn).

% Tiêu xương ổ răng

Nhập lượng tiêu xương ổ răng tại vị trí tiến triển nhất với các khoảng tăng 10%. Trên phim X-quang quanh chóp, % tiêu xương được so sánh với khoảng cách 1 mm về phía chóp từ đường nối men-xi măng đến chóp chân răng. Trên phim X-quang cánh cắn, % tiêu xương được tính là 10% trên mỗi 1 mm.

Yếu tố toàn thân/di truyền

Chọn 'Có' cho các tình trạng toàn thân sau: Tiểu đường tuýp I hoặc II, đa hình IL-1 hoặc căng thẳng.

Môi trường

Chọn 'Cựu thợ hút thuốc (FS)' nếu đã bỏ thuốc từ 5 năm trở lên. Chọn 'Hút thuốc thỉnh thoảng (OS)' nếu hút tối đa 10 điếu thuốc mỗi ngày, 'Hút thuốc (S)' nếu hút tối đa 20 điếu mỗi ngày và 'Hút thuốc nặng (HS)' nếu hút hơn 20 điếu mỗi ngày.


Tài liệu tham khảo

LANG N P, TONETTI M S: Periodontal risk assessment (PRA) for patients in supportive periodontal therapy (SPT). Oral Health Prev Dent 1: 7-16 (2003).

Tải xuống bài viết