Đánh giá Rủi ro Nha chu (PRA)
Diện tích đa giác: 2.59807
Rủi ro nha chu: thấp
Khuyến nghị: duy trì các biện pháp hiện tại
Khoảng cách SPT cá nhân hóa: www.perio-tools.com/spt
(ước tính theo % hoặc 10% mỗi 1 mm)
Diện tích đa giác: 2.59807
Rủi ro nha chu: thấp
Khuyến nghị: duy trì các biện pháp hiện tại
Khoảng cách SPT cá nhân hóa: www.perio-tools.com/spt
Hướng dẫn
Tuổi
Nhập tuổi của bệnh nhân.
Số lượng răng và implant
Nhập số lượng răng và implant để tính % chảy máu khi thăm khám (BOP) (1-32, có thể bao gồm răng khôn).
Số vị trí trên mỗi răng / implant
Chọn số lượng vị trí trên mỗi răng hoặc implant (2, 4 hoặc 6) được đo BOP.
Số vị trí BOP dương tính
Nhập số lượng vị trí có kết quả BOP dương tính (chảy máu khi thăm khám).
Số vị trí có PPD≥5mm
Nhập số lượng vị trí có độ sâu túi nha chu từ 5 mm trở lên.
Số răng bị mất
Nhập số lượng răng bị mất (1-28, không bao gồm răng khôn).
% Tiêu xương ổ răng
Nhập lượng tiêu xương ổ răng tại vị trí tiến triển nhất với các khoảng tăng 10%. Trên phim X-quang quanh chóp, % tiêu xương được so sánh với khoảng cách 1 mm về phía chóp từ đường nối men-xi măng đến chóp chân răng. Trên phim X-quang cánh cắn, % tiêu xương được tính là 10% trên mỗi 1 mm.
Yếu tố toàn thân/di truyền
Chọn 'Có' cho các tình trạng toàn thân sau: Tiểu đường tuýp I hoặc II, đa hình IL-1 hoặc căng thẳng.
Môi trường
Chọn 'Cựu thợ hút thuốc (FS)' nếu đã bỏ thuốc từ 5 năm trở lên. Chọn 'Hút thuốc thỉnh thoảng (OS)' nếu hút tối đa 10 điếu thuốc mỗi ngày, 'Hút thuốc (S)' nếu hút tối đa 20 điếu mỗi ngày và 'Hút thuốc nặng (HS)' nếu hút hơn 20 điếu mỗi ngày.
Tài liệu tham khảo
LANG N P, TONETTI M S: Periodontal risk assessment (PRA) for patients in supportive periodontal therapy (SPT). Oral Health Prev Dent 1: 7-16 (2003).
Tải xuống bài viếtBản quyền © 2026 bởi www.perio-tools.com